Máy ly tâm là gì?

Máy ly tâm tên tiếng anh là Centrifuge.
Qúa trình ly tâm được thực hiện thông qua máy ly tâm. Qúa trình ly tâm sẽ xuất hiện lực ly tâm. Lực ly tâm có tác dụng làm tăng tốc độ lắng của dung dịch khi ly tâm. Qúa trình ly tâm là quá trình phân tách dựa trên kích thước các hạt và mật độ khác nhau giữa pha lỏng và pha rắn. Qúa trình này được gọi là quá trình ly tâm.
Lực ly tâm thường tỉ lệ với tốc độ quay của roto với khoảng cách giữa tâm của roto và ống ly tâm. Vì vậy, trong một quá trình thực hiện ly tâm, nhiều roto với kích thước khác nhau có thể được sử dụng. Mỗi máy ly tâm sẽ có một đồ thị đặc trưng hoặc một bảng thể hiện rõ mối quan hệ giữa tốc độ quay và lực ly tâm tương ứng với mỗi loại rotor.
Cấu tạo máy ly tâm
Cấu tạo máy li tâm gồm bốn phần cơ bản:
+ Phần quay bao gồm một động cơ có vận tốc cao, lực ly tâm lớn và hệ thống giảm rung, roto và adapter.
+ Phần điều khiển: Bao gồm mạch điều khiển giúp người sử dụng cài đặt được tốc độ và thời gian.
+ Hệ thống cảm biến: Bao gồm cảm biến đóng cửa, cảm biến bất đối xứng, cảm biến quá tải, quá tải dòng và cảm biến roto.
+ Thùng máy: Là bộ phận đảm bảo quá trình ly tâm được an toàn

Máy ly tâm dùng để làm gì?
Máy ly tâm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Được sử dụng trong các lĩnh vực y tế, nghiên cứu khoa học, trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, hóa học, dược phẩm…
Nguyên lý và nguyên tắc sử dụng máy ly tâm
Nguyên lý: Bản chất của quá trình ly tâm là phân tách các hạt và mật độ khác nhau giữa pha lỏng và pha rắn dựa trên khối lượng riêng của các hạt trong quá trình ly tâm, phân thành lớp khác nhau nhờ lực ly tâm. Thành phần khối lượng riêng lớn nhất sẽ ở xa tâm nhất, còn phần có khối lượng riêng nhỏ sẽ tập trung ở tâm của roto. Kết thúc quá trình ly tâm từ một hỗn hợp ban đầu, từng thành phần riêng biệt sẽ được tách ra
Nguyên tắc:
+ Sử dụng ống ly tâm có kích thước phù hợp với roto của máy ly tâm
+ Đặt các ống cần ly tâm ở vị trí cân bằng về thể tích khối lượng. Nếu mẫu của bạn là mâu lẻ thì sử dụng nước làm thêm một ống sao cho đều và cân bằng.
+ Cần đậy nắp roto trước khi sử dụng máy ly tâm
+ Kiểm tra lại các thông số vận hành về thời gian, tốc độ trước khi vận hành máy ly tâm
Các loại máy ly tâm hiện nay
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại máy ly tâm khác nhau. Phân làm các loại máy ly tâm cơ bản như bên dưới:
Máy ly tâm mini
Máy ly tâm tốc độ thấp
Máy ly tâm tốc độ cao
Máy ly tâm dùng trong lĩnh lực y tế
Máy ly tâm lạnh
Máy ly tâm đĩa
Một số hình ảnh thực tế Máy Ly Tâm được công ty cổ phần thiết bị khoa học H2TECH Bàn giao cho một số khách hàng
MÁY LY TÂM 1248 GYROZEN


Hãng sản xuất: Gyrozen - Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
Model: 1248
Đặc trưng
- Máy ly tâm đa năng được thiết kế cho các phòng thí nghiệm làm việc hàng ngày với khối lượng lớn
- Tối đa. tốc độ 12.000 vòng/phút với công suất cao và nhiều loại rôto
- Giao diện điều khiển trực quan với các nút nhập số cho phép dễ dàng cài đặt và chỉnh sửa các điều kiện chạy.
- Chế độ thời gian có thể lựa chọn "ở TỐC ĐỘ đã đặt" để chỉ đếm thời gian chạy khi đạt đến tốc độ đã đặt
- Phím "PULSE" riêng biệt để quay nhanh
- Các thông số có thể thay đổi trong quá trình hoạt động.
- Chức năng khóa phím giúp bảo mật các thông số cài đặt trong quá trình vận hành.
- Với cơ chế nắp cơ giới, chỉ cần chạm nhẹ là có thể đóng mở nắp.
- Thiết kế bảo vệ chống rơi nắp cho phép tải hoặc dỡ mẫu dễ dàng và an toàn.
- Một lượng lớn rôto, gầu và bộ điều hợp hỗ trợ các ứng dụng đa dạng chỉ với một thiết bị.
Thông số kỹ thuật
- Tối đa. RPM/RCF (Góc cố định): 12.000/ 16.582 x g
- Tối đa. Dung tích (Góc cố định): 6 x 85 ml, 30 x 1,5/ 2,0 ml
- Tối đa. RPM/RCF (Đu quay): 5.000/ 5.394 x g
- Tối đa. dung tích (Swing-out): 4 x 250 ml, 48 x 15 ml, 16 MTP
- Điều khiển thời gian: Xung, hẹn giờ < 100 phút hoặc liên tục
- Phạm vi đếm thời gian: Có thể lựa chọn, ở tốc độ cài đặt hoặc từ khi bắt đầu
- Chuyển đổi RCF/RPM: Có
- Độ ồn (phụ thuộc vào rotor): ≤60 dB
- Đường dốc ACC/ DEC: 9/10
- Bộ nhớ chương trình: 100
- Các thông số trên cửa sổ hiển thị: RPM hoặc RCF, Trạng thái hoạt động, Mở/Đóng nắp, Thời gian (Min: Sec), ACC/ DEC
- Màn hình: LCD trắng
- Nhận dạng rotor tự động: Có
- Ngắt mất cân bằng: Có
- Khóa nắp an toàn: Có
- Bảo vệ chống rơi nắp: Có
- Nắp đóng mở bằng động cơ: Có
- Tự động mở nắp khi hoàn thành: Có
- Kích thước (W x D x H, mm): 473 x 561 x 330
- Yêu cầu về điện năng (VA): 900
- Trọng lượng không có rotor (kg): 40
- Nguồn điện: 230 V, 50 Hz (AC 220-230 V, 50/60 Hz; 110 V tùy chọn)
Phụ kiện
Rotor
- Loại cánh quạt: Cánh quạt xoay
- Mèo Rotor. Số: GRS-G-r250-4
- Ống (ml): 250
- Công suất: 4 tải
- Tối đa. VÒNG/PHÚT: 4.000
- Tối đa. RCF: 3.134
- An toàn sinh học: Không
Bucket
- Số thùng: GLB-r250-r250
- Loại đáy xô: Bằng phẳng
- Ống (ml): 250
Adaptor
- Loại: Giá đỡ ống
- Công suất tối đa (xô/rotor): 3/12
- Bán kính ly tâm (mm): 173,7
- RCF tối đa (xg): 3.107
- Adaptor Cat No.: GAM-c50-3(r250)
Ống ly tâm 50ml Ara - 500 ống/bịch
Cung cấp:
- Máy ly tâm
- Phụ kiện: Rotor, Bucket, and Adaptor
- Ống ly tâm 50ml
- CO, CQ từ hãng sản xuất (bản sao), và bảo hành
- Hướng dẫn sử dụng
Với công nghệ ngày càng phát triển, nhiều phòng thí nghiệm trang bị các thiết bị ly tâm hiện đại. Do đó, máy ly tâm không còn là một thiết bị xa lạ với các nhân viên phòng thí nghiệm nữa. Biết đến máy ly tâm nhưng cách vận hành của nó như thế nào? Cần lưu ý gì trong quá trình ly tâm không? Bài viết này Công ty H2TECH sẽ giải đáp những thắc mắc này cho bạn đọc.
Máy ly tâm dùng để làm gì trong phòng thí nghiệm
Nhiều viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm trang bị máy ly tâm để tiến hành các thử nghiệm tách các hợp chất khác nhau. Nguyên tắc hoạt động của máy ly tâm dựa vào sự khác nhau trong tỉ trọng của các thành phần hỗn hợp. Với tốc độ quay rất lớn của roto, các thành phần trong hỗn hợp sẽ bị phân tách với nhau. Máy ly tâm ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực nước giải khát, xét nghiệm máu, tách mẫu sinh khối…
Các bước vận hành máy ly tâm phòng thí nghiệm
– Kiểm tra ống ly tâm kỹ càng
Cần loại bỏ các ống ly tâm có dấu hiệu nứt vỡ vì trong quá trình ly tâm, lực ly tâm rất lớn có thể làm vỡ ống và phát tán mẫu ra ngoài có thể ảnh hưởng đến mẫu khác hoặc đến người làm xét nghiệm.
– Các bước sử dụng máy ly tâm
+ Bước 1: Cho mẫu vào ống ly tâm, không nên cho quá đầy cỡ khoảng 2/3 ống và vặn nắp chặt đặt vào roto. Lưu ý đặt các ống ly tâm đối xứng nhau và cân bằng về mặt trọng lượng.
+ Bước 2: Đóng nắp máy lại nghe tiếng tách chứng tỏ máy đã được đóng chắc chắn và chính xác
+ Bước 3: Thiết lập thông số máy, hai thông số quan trọng nhất là tốc độ và thời gian.
+ Bước 4: Ấn công tắc cho máy chạy và điều chỉnh tốc độ roto tăng dần cho đến khi đạt được giá trị mong muốn và theo dõi máy trong suốt quá trình hoạt động.
Đặc điểm của máy ly tâm chất lượng cao
Mỗi thương hiệu – hãng sản xuất đều sẽ tạo ra những thiết bị ly tâm với một số tính năng vượt trội. Tuy nhiên, tất cả các sản phẩm máy ly tâm bán vào thị trường đều đảm bảo đáp ứng được những tiêu chuẩn cơ bản như:
+ Có thể điều khiển được thời gian làm việc của máy theo yêu cầu của thí nghiệm
+ Động cơ phải có tốc độ cao và tốc độ có thể điều chỉnh tùy thuộc vào yêu cầu của thí nghiệm
+ Máy ly tâm hoạt động êm ái, không bị rung lắc và đặc biệt hãm được động cơ tức thời trong trường hợp khẩn cấp
+ Phải có bộ phận đo lường hoặc mạch hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị để dễ dàng theo dõi hơn.
Hiện nay, công ty H2TECH có phân phối đến các phòng thí nghiệm, trường đại học, viện nghiên cứu dòng máy ly tâm của Hermle nhập khẩu từ Đức như
Máy ly tâm lạnh Hermle Z 216 M
Tính năng
– Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn IVD
– Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn
– Khóa nắp bằng động cơ
– Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt
– Thời gian tăng tốc và giảm tốc nhanh
– Độ ồn : < 60 dBA tại lực ly tâm 21379 xg
– Sản xuất theo quy định an toàn quốc tế ICE 61010
– Chọn lựa tốc độ theo vòng/phút hoặc theo lực g-force, bước cài đặt 10
– Chỉ thị giá trị cài đặt và giá trị thực
– Phím ly tâm nhanh “Quick” dùng cho thời gian ngắn
– 10 cấp độ tăng tốc và giảm tốc
Thông số kỹ thuật:
- Máy ly tâm Z 216 M có khả năng ly tâm tới 44 x 1,5 ml
- Chức năng làm lạnh: -20° to +40°C
- Tốc độ ly tâm: 15000 vòng/phút
- Lực ly tâm: 21380 xg
- Dung tích tối đa: 44 x 1,5 ml
- Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 15 000 min-1
- Cài đặt thời gian: 59 min 50 s / 10 s Steps, 99 h 59 min / 1 min Schritte
- Kích thước (WxHxD): 28 cm x 29 cm x 55 cm
- Trọng lượng: 17 kg
CÔNG TY CP THIẾT BỊ KHOA HỌC H2TECH
Chuyên cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm - Thiết kế phòng lab
Chúng tôi hợp tác lâu dài dựa trên uy tín, chất lượng và hỗ trợ cho khách hàng một cách tốt nhất
Hotline: 0974.567.006
028.2228.3019
Email: thietbi@h2tech.com.vn
Website: https://h2tech.com.vn
https://thietbihoasinh.vn
https://thietbikhoahoch2tech.com

















.png)
Thông Tin Tuyển Dụng 

Gọi ngay
SMS
Chỉ Đường