MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY HandyLab 680 Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải /
Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải /
Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện
cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới:
Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng
và dung dịch chuẩn
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ
dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể
kết nối điện cực model BlueLine 24pH IDS (option) để đo
pH/mV//Nhiệt độ và điện cực model LF413T IDS
(option) để đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác:
±0.2mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch
pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung
dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải /Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100
MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010
cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715
cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 …
25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01
mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ
không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ
tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp một số dòng máy đo PH, Oxy hóa khử khác:
MÁY ĐO PH/MV/ISE/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ LAB 845 SI ANALYTICS-ĐỨC Khoảng đo pH: 0 ... 14pH. Độ phân giải: 0.01pH. Độ chính xác: ±0.01
- Khoảng đo mV: -1999 ... 1999 mV. Độ phân giải: 1mV. Độ chính xác: ±0.3 mV
- Khoảng đo ISE: 0 ... 30,000 ppm
- Khoảng đo nhiệt độ: -10 ... 1000C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ±0.10C (0 ... 1000C)
- Bù trừ nhiệt độ tự động với sensor nhiệt độ loại PT1000 hoặc nhiệt độ cố định
- Cổng kết nối: BNC 2 x banana (4 mm), 4-pole giao diện USB
- Hiệu chuẩn tự động 2 điểm dùng với các loại dung dịch chuẩn DIN 19266, TechDIN19267, Merck, Mettler...
- Màn hình hiển thị dạng đồ họa LCD, 128 x 64 Pixel
- Bộ nhớ 4000 kết quả với ngày giờ, thời gian, nhiệt độ ...
- Điều khiển bằng vi xử lý
- Giao diện kết nối máy tính: USB
- Nhiệt độ làm việc: -10 ... 550C
- Vật liệu thân máy: Bằng nhôm IP40
- An toàn điện: EN 61326 calss B
- Kích thước: 145 x 185 x 55 mm. Trọng lượng: 750 gam
- Điện: AC Adaptor 230V
Máy đo độ dẫn/Tổng chất rắn hòa tan/độ mặn/nhiệt độ cầm tay Handylab200 Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng
này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả
năng chống vô nước.
- Màn hình hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 200 giá trị đo. Lưu với kết quả là ID và
ngày/Tháng/Năm. Lưu dữ liệu bằng tay 
Cổng kết nối điện cực loại 8 pole chống vô nước
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp
đựng pin và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive
2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3;
FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL
61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.5V AA. Pin hoạt động liên tục 1000 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Máy đo PH/MV/Nhiệt độ cầm tay Handylab100
Khoảng đo: -2.0…20.0 / -2.00…20.00 / -2.000…19.999
pH. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.1 / ±0.01 / ±0.005pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0 / ±2500 mV. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.3mV / ±1mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ
chính xác: ±0.10C

- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH
được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ dung dịch chuẩn
gần nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này
cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -
Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị
đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả
năng chống vô nước.
- Màn hình hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 200 giá trị đo. Lưu với kết quả là ID và
ngày/Tháng/Năm. Lưu dữ liệu bằng tay
- Cổng kết nối điện cực loại 4 mm banana chống vô nước
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp
đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL
61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.5V AA. Pin hoạt động liên tục 1000 giờ
Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg


















.png)
Thông Tin Tuyển Dụng 

Gọi ngay
SMS
Chỉ Đường