Máy đo pH là thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm, giúp bạn có thể kiểm tra và kiểm soát chính xác độ pH của môi trường như nước, đất…Nhưng không phải ai cũng biết cách sử dụng máy đo pH cũng như cách bảo quản của thiết bị. Để giúp bạn đọc, người dùng hiểu đúng về máy đo pH cũng như cách sử dụng, bảo quản như thế nào. Hôm nay công ty H2TECH sẽ mang đến những thông tin để bạn có thể tham khảo.

Có những loại máy đo pH nào?
Dựa vào sự khác biết về hình dạng, mục đích sử dụng, máy đo pH được chia thành 3 loại chính gồm: máy đo pH để bàn, máy đo pH cầm tay và bút đo pH.
Máy đo pH để bàn: chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, có khả năng hiệu chuẩn và tự động bù nhiệt. Loại máy đô này có thể đo được nhiều thông số trong một lần.
Máy đo pH cầm tay: có thể đo được nhiều mẫu như nước, trái cây, mỹ phẩm, thực phẩm…Thiết kế của máy đo pH cầm tay nhỏ gọn, có thể di chuyển đi nhiều nơi.
Bút đo pH: có kích thước nhỏ gọn, sử dụng pin thay hoặc pin sạc. Thiết bị ứng dụng để đo các loại mẫu dạng dung dịch lỏng, bột…
Cách đo độ pH như thế nào?
Để có kết quả chính xác, người thực hiện thí nghiệm cần tiến hành đo pH đúng cách. Các bước tiến hành đo pH bạn có thể tham khảo dưới đây:
Bước 1: Chuẩn bị dung dịch đệm
Hai dung dịch đệm cần phải có là dung dịch đệm pH bằng 7 và dung dịch đệm pH tùy thuộc vào mẫu có tính axit hay tính kiềm. Mẫu có tính axit thì chọn dung dịch đệm thứ 2 có pH là 4 và mẫu có tính kiềm thì chọn dung dịch đệm có pH bằng 10
Bước 2: Chuẩn bị máy đo pH
Đầu tiên, gắn điện cực vào máy đo và chuyển công tắc bên hông máy về đo pH. Sau đó, tháo vỏ nhựa ở đầu điện cực xuống và tiến hành rửa điện cực bằng nước cất. Sử dụng giấy thấm để lau điện cực. Chú ý, trong nắp vỏ bao đầu điện cực có chứa dung dịch KCl 3M
Bước 3: Điều chỉnh nhiệt độ
Để kết quả đo pH chính xác thì tốt nhất nên điều chỉnh nhiệt độ dung dịch đệm dao động khoảng 25 – 30 độ C.
Bước 4: Hiệu chỉnh máy đo độ pH
– Nhúng điện cực vào dung dịch đệm trung tính và chờ trị số hiển thị. Điều chỉnh núm pH 7 sao cho trị số hiển thị về giá trị 7.0. Sau đó rửa lại điện cực bằng nước cất và lau bằng giấy thấm.
– Tiếp theo, nhúng điện cực vào dung dịch đệm thứ 2 và chờ trị số hiển thị trên màn hình. Nếu trị số hiển thị không đúng theo pH dung dịch đệm thì chỉnh núm pH sao cho hiển thị đúng trị số. Sau đó rửa lại điện cực bằng nước cất vô trùng và lau bằng giấy thấm.
– Thực hiện lặp lại quá trình hiệu chuẩn đến khi nào trị số hiển thị đúng. Sau khi hiệu chuẩn xong, có thể sử dụng máy đo pH để có kết quả chính xác nhất.
Cách bảo quản máy đo pH đúng cách
Máy đo độ pH muốn sử dụng lâu dài phải biết cách bảo quản.
– Đầu đo sau khi sử dụng xong cần phải rửa sạch bằng nước cất. Sử dụng giấy thấm cho khô và ngâm trong dung dịch riêng. Khi đóng mở ống bảo quản cần đảm bảo đầu đo luôn treo thẳng đứng, tránh để rò rỉ dung dịch bảo quản ra ngoài.
– Về phần máy đo cần kiểm tra và điều chỉnh máy về chế độ OFF. Máy luôn được đặt ở những nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. Đồng thời kiểm tra vệ sinh thường xuyên.
Các loại máy đo pH đang có tại H2TECH
1. Máy đo pH bia Funke Gerber PH4440

>> Xem chi tiết tại đây: https://h2tech.com.vn/may-do-ph-bia-ph4440-hang-funke-gerber-duc
Thông số kỹ thuật
|
|
pH |
Độ dẫn điện |
Thế redox |
Nhiệt độ |
|
Khoảng đo |
-18 |
0.01 µS/cm…1000mS/cm |
+/- 2000 mV |
-40°C - 100°C |
|
Pt1000/NTC30K |
||||
|
Độ phân giải |
0.01 |
Tự động |
0.1 mV |
0.1 °C |
|
Độ chính xác |
0.01 |
+/- 0.5% |
0.1 mV |
+/- 0.3 °C |
|
Hiệu chuẩn |
1-5 điểm |
1 điểm |
1 điểm |
|
|
Đầu vào |
DIN |
DIN 8 cổng |
DIN |
4 mm |
2. Máy đo pH - Độ dẫn điện Pg Instruments Series 16

>> Xem chi tiết tại đây: https://h2tech.com.vn/may-do-ph-do-dan-dien-pg-instruments-16-series
Thông số kỹ thuật
| Thông số chung | |
| Phạm vi nhiệt độ | 0 đến 150°C |
| Độ phân giải của dải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác tương đối | +/- 0,2°C |
| Cảm biến | Đầu dò nhiệt độ cộng hưởng |
| Sự cân bằng nhiệt độ | Tự động & Người dùng có thể điều chỉnh |
| Hiển thị | Màn hình LCD có đèn nền 2 dòng 20 x 2 |
| Bàn phím | Chữ và số – phím cảm ứng mềm bằng polyester chống văng nước |
| Đầu ra | Kết nối máy in và PC |
| Điều kiện hoạt động môi trường | |
| Nhiệt độ | Môi trường xung quanh đến 45°C |
| Độ ẩm tương đối | 5 đến 90% |
| Nguồn điện | 110V/220V 50Hz/60Hz |
| Kích thước | 305 x 220 x70mm |
| Trọng lượng | 2.2kg |
| Đo pH | |
| Phạm vi pH | -2,00 đến 19,999 |
| Độ phân giải | 0,1/0,01/0,001pH |
| Độ chính xác tương đối | +/- 0,002 pH |
| Độ dốc | 3 điểm 80% đến 120%, 5 điểm 90% đến 105% |
| Đầu dò | Điện cực pH kết hợp |
| Hiệu chuẩn | Tự động hiệu chuẩn và in kết quả hoặc thông báo hiệu chuẩn |
| mV Phạm vi | 0 đến +/- 1999,9mV |
| Độ phân giải của mV | +/- -0,1mV |
| Độ chính xác tương đối | +/- 0,2 mV |
| Định dạng báo cáo | 1. Báo cáo về giá trị pH và mV đã chọn với nhiệt độ 2. Báo cáo hiệu chuẩn 3. Bảng dữ liệu & đồ thị |
| Đo độ dẫn điện | |
| Dải đo | Phạm vi tự động 0,1uS/cm đến 199,9mS/cm |
| Độ phân giải | 0.01 |
| Sai số | 0.5% |
| Định dạng báo cáo | 1. Báo cáo hiệu chuẩn 2. Báo cáo về chỉ số TDS và độ mặn của độ dẫn điện đã chọn |
3. Máy đo pH để bàn Apera PH950

>> Xem chi tiết tại đây: https://h2tech.com.vn/may-do-ph-de-ban-apera-ph950
Thông số kỹ thuật
- pH
+ Dải đo: (0.00 ~ 14.00) pH
+ Độ phân giải: 0.1/0.01pH
+ Độ chính xác: ±0.01 pH ±1 chữ số
+ Phạm vi bù nhiệt độ: (0 đến 100)˚C (Tự động hoặc Thủ công)
+ Điểm hiệu chuẩn: 1 đến 3 điểm
- mV
+ Dải đo: ±2000mV
+ Độ phân giải: 1mV
+ Độ chính xác: ±0.1% FS ±1 chữ số
+ Độ phân giải: 0.01/0.1/1μS/cm 0.01/0.1 mS/cm
+ Độ chính xác: ±1.0% FS ±1 chữ số
+ Phạm vi bù nhiệt độ: (0 đến 50)˚C (Tự động hoặc Thủ công)
+ Hằng số tế bào: 0.1/1/10 cm-1
- Nhiệt độ.
+ Dải đo: 0~100℃
+ Nhiệt điện trở: 30KΩ NTC
+ Độ phân giải: 0.1℃
+ Độ chính xác: ±0.5˚C±1 chữ số
- Lưu trữ dữ liệu: 100 nhóm
- Nội dung lưu trữ: Số, giá trị đo và giá trị nhiệt độ
- Đầu nối: BNC cho pH và ORP; RCA cho nhiệt độ
- Nguồn điện
+ Đầu vào: 120V AC 60Hz;
+ Đầu ra: DC9V/600mA, 2.7VA
- Kích thước & Trọng lượng: 195×215×100 mm / 0.9kg
4. Máy đo pH Peak T-710H

>> Xem chi tiết tại đây: https://h2tech.com.vn/may-do-ph-peak-t-710h
Thông số kỹ thuật
|
Mô tả |
Bộ đo pH bàn thí nghiệm chính xác cao, phù hợp để đo lường dung dịch có độ mạnh ion yếu và dung dịch lỏng ít đục. Nó có thể được sử dụng trong các đo lường pH chính xác cao, như nghiên cứu khoa học, kiểm soát chất lượng, công nghệ sinh học, hóa chất tinh khiết và chuẩn độ axit bazơ. | |
|
Hiển thị |
Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch với độ phân giải 1024*600. |
|
|
pH |
Phạm vi |
(-2.000 ~ 19.999)pH |
|
Độ phân giải |
0.01/0.001 pH |
|
|
Độ chính xác |
±0.01 pH |
|
|
Đầu vào điện thế |
≤1×10-12 A |
|
|
Đầu vào trở kháng |
≥1×1012 Ω |
|
|
Độ ổn định |
±0.01 pH/3h |
|
|
Cân bằng nhiệt độ |
(0~100)℃(tự động hoặc tùy chỉnh người dùng) |
|
|
mV |
Phạm vi đo (mV/ORP/EH) |
-1999.9mV ~ 0 ~ 1999.9mV |
|
Độ phân giải |
1mV |
|
|
Độ chính xác |
±0.1% FS |
|
|
Nhiệt độ |
Phạm vi |
-10℃ ~ 110℃ |
|
Độ phân giải |
0.1℃ |
|
|
Độ chính xác |
±0.5℃ |
|
|
Hiệu chuẩn |
Tự động (1,2,3 điểm) Tiêu chuẩn USA, NIST, Trung Quốc |
|
|
Thông số khác |
Lưu trữ dữ liệu |
1000 bộ |
|
Điện năng |
DC12V/1A |
|
|
Cổng giao tiếp |
USB(A), USB(B), Bluetooth không dây |
|
|
Kích thước, trọng lượng |
240×170×70mm/600g |
|
|
Điều khiện hoạt động |
Nhiệt độ |
15 ~ 35 ℃ |
|
Độ ẩm |
≤85% |
|
|
Lớp bảo vệ |
IP54 |
|
5. Máy đo pH - Độ dẫn điện - TDS Consort C6010

>> Xem chi tiết tại đây: https://h2tech.com.vn/may-do-ph-do-dan-dien-tds-do-c6010
Thông số kỹ thuật
| pH | Phạm vi đo | -2.000 … +16.000 pH |
| Độ phân giải | 0.001 pH | |
| Độ chính xác | 0.1% ± 1 digit | |
| Hiệu chuẩn | 1 … 5 điểm | |
| Bộ đệm | 11 chương trình, 5 người dùng có thể chỉnh sửa | |
| Cân bằng nhiệt độ | -5.0 … +105.0°C | |
| ISO-pH | 6.000 … 8.000 pH | |
| Độ dốc | 80.0 … 120.0% | |
| Điểm zero (Eo) | ± 999.0 mV | |
| Độ phân giải có thể lựa chọn | Có | |
| mV | Phạm vi đo | ± 2000.0 mV |
| Độ phân giải | 0.1 mV | |
| Độ chính xác | 0.1% ± 1 digit | |
| Hiệu chuẩn | 1 điểm | |
| Độ phân giải có thể lựa chọn | Có | |
| Độ dẫn điện | Phạm vi đo (phụ thuộc cc) | 0 … 2000 mS/cm |
| Độ phân giải (phụ thuộc cc) | 0.001 μS/cm | |
| Độ chính xác | 0.5% f.s. của thang đo | |
| Hiệu chuẩn | 1 … 3 điểm | |
| Tiêu chuẩn | 3 chương trình, 3 người dùng có thể chỉnh sửa | |
| Hằng số cell (cc) | 0.07 … 13 cm-1 | |
| Cân bằng nhiệt độ | -5 … +105°C | |
| Nhiệt độ tham khảo | 20°, 25°C hoặc off | |
| Hệ số nhiệt độ | Nước tự nhiên (EN27888) | |
| Khóa dải đo | Có | |
| Bù điện dung | Có | |
| Điện trở suất | Phạm vi đo | 0 … 200 MΩ.cm |
| Độ phân giải | 1 Ω.cm | |
| Độ mặn | Phạm vi đo | 0.0 … 70.0 |
| Nhiệt độ tham khảo | 15°C | |
| TDS | Phạm vi đo | 0 … 100.0 g/l |
| Độ phân giải | 0.01 mg/l | |
| Oxy hòa tan | Phạm vi đo | 0 … 60.00 mg/l |
| Độ phân giải | 0.01 mg/l | |
| Độ chính xác | 1% ± 1 digit | |
| Hiệu chuẩn | 1 điểm | |
| Cân bằng nhiệt độ | 0 … 50°C | |
| Cân bằng độ mặn | 0 … 40 | |
| Cân bằng áp suất không khí | 600 … 1300 hPa | |
| Độ phân giải có thể hiệu chỉnh | Có | |
| Nhiệt độ | Phạm vi đo | -5 … +105.0°C |
| Độ phân giải | 0.1°C | |
| Độ chính xác | 0.1°C | |
| Hiệu chuẩn | 1 điểm | |
| Áp suất không khí | Phạm vi đo | 600 … 1300 hPa |
| Hiệu chuẩn | 1 điểm | |
| Kênh đo | Chỉ tiêu đo | 1 |
| Nhiệt độ | 1 | |
| Đầu vào | Chỉ tiêu đo | BNC, 1012 Ω |
| Nhiệt độ | 1×2 banana, cho Pt1000 | |
| Hiệu chuẩn | Nhắc nhở hiệu chuẩn | 0 … 999h |
| GLP | Có | |
| Hiển thị | LCD | 128×64 pixels |
| Đèn nền trắng | Có | |
| Chương trình kiểm soát | Có | |
| Độ phân giải có thể lựa chọn | Có | |
| Đồng hồ thời gian thực | Có | |
| Hỗ trợ tích hợp | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Tiếng Hà Lan | ||
| Tiếng Pháp | ||
| Tiếng Đức | ||
| Kết nối | Kết nối với máy tính | USB |
| Tốc độ truyền | 1200 … 115200 b/s | |
| Đăng nhập vào dữ liệu | Cài đặt dữ liệu | 12000 + °C/date/time |
| Modes | Tất cả | |
| Thủ công hoặc hẹn giờ | Có | |
| Khoảng thời gian | 1 … 9999 s | |
| Bảo mật | Bảo vệ mật khẩu | Có |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ | 0 … 40°C |
| Độ ẩm | 0 … 95%, không ngưng tự | |
| Nguồn điện | Nguồn chính | 100 … 240 VAC, 50/60 Hz |
| Điện thế thấp | 9 … 15 VDC | |
| Pin (bao gồm) | 4 x 1.2 V, AA, NiMH | |
| Kích thước | WxDxH | 12 x 25 x 5 cm |
| Khối lượng máy | 600 g |
>> Xem thêm:
Công ty CP thiết bị khoa học H2TECH cung cấp các dòng máy đo pH,.. giúp bạn thực hiện các phép đo chính xác, an toàn, hiệu quả và thành công. Là một trong những nhà phân phối tại Việt Nam, với nhiều hãng nổi tiếng khác nhau trên thế giới như Apera, Peak, Consort, Si Analytics… Nếu bạn đang có nhu cầu về các loại máy phân tích pH .. hoặc thiết bị phân tích phòng thí nghiệm hãy liên hệ với H2TECH để nhận được giá tốt nhất thị trường.
Chúng tôi cam kết:
- 100% tất cả các thiết bị được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Được bảo hành chính hãng và hướng dẫn sử dụng các thiết bị chi tiết.
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7 khi khách hàng có nhu cầu
- Có đội ngũ chuyên viên kỹ thuật kiểm nghiệm chuyên môn cao, giúp khách hàng yên tâm trong quá trình sử dụng thiết bị.
CÔNG TY CP THIẾT BỊ KHOA HỌC H2TECH
Chuyên cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm - Thiết kế phòng lab
Chúng tôi hợp tác lâu dài dựa trên uy tín, chất lượng và hỗ trợ cho khách hàng một cách tốt nhất
Hotline: 0974.567.006
028.2228.3019
Email: thietbi@h2tech.com.vn
Website: https://h2tech.com.vn
https://thietbihoasinh.vn
https://thietbikhoahoch2tech.com

















.png)
Thông Tin Tuyển Dụng 

Gọi ngay
SMS
Chỉ Đường